Toàn tập về Child Theme Configurator

Hôm nay, tôi muốn chia sẻ với bạn plugin Child Theme Configurator mà tôi cho là tuyệt nhất giúp tạo child theme thay việc ta tạo child theme bằng cách thủ công khá phức tạp.Hôm nay, tôi muốn chia sẻ với bạn plugin Child Theme Configurator mà tôi cho là tuyệt nhất giúp bạn tạo child theme thay việc ta tạo child theme nhanh chóng

Child Theme là gì?

Tôi đã có bài viết về tạo child-theme trong WordPress như thế nào? trên blog và đã chia sẻ nó với các bạn. Hãy tìm hiểu thêm để hiểu rõ hơn về lợi ích mà child theme đem lại và chúng ta cần quay trở lại với nội dung của bài viết.

Đọc thêm:

Sức mạnh của Child Theme Configurator

Nếu bạn chưa biết plugin Child Theme Configurator là cái gì thì sau khi bạn xem hết bài viết, bạn sẽ hiểu được khả năng mạnh mẽ mà plugin này đem lại.

Child Theme Configurator không chỉ hỗ trợ bạn tạo child theme.

  • Child Theme Configurator giúp bạn dễ dàng tùy chỉnh và chuyển file dữ liệu từ theme mẹ(theme parent) sang child theme một cách nhanh chóng.
  • Bạn chẳng cần truy cập vào File manager(thư mục chứa website) để thao tác thêm nữa.

Ngoài ra, Child Theme Configurator còn có ưu điểm rất lớn so với các plugin cùng chức năng khác vì bạn có thể dùng miễn phí trọn đời và tính năng của plugin rất chuyên nghiệp, mặc dù sẽ mất phí nếu muốn thêm tùy chỉnh nâng cao hơn. Chỉ với từ khóa child theme trên wordpress.org bạn sẽ thấy rất nhiều plugin tương tự được gợi ý.

Hãy tải về và cài đặt vào website của bạn để bắt đầu tạo child theme.

Tạo child theme từ Child Theme Configurator như thế nào

Đây là cách mà bạn tạo child theme với Child Theme Configurator(truy cập Dashboard/Tools/Child Theme)

child-theme-configurator

Lựa chọn theme gốc(theme parent) bạn muốn tạo child theme và nhấp Analyze, bên dưới đây là những tùy chọn cuối cùng giúp bạn tạo được child theme mong muốn.

creat-child-theme-configurator

Cấu hình tùy chọn Child Theme Configurator

1, Parent/Child

Như hình trên sau khi bạn chọn được theme parent cần tạo ta sẽ từng bước cấu hình cho child theme

Select where to save new styles: Lựa chọn việc bạn muốn lưu file style.css của child theme như thế nào(nên chọn Primary Stylesheet)

Select Parent Theme stylesheet handling: Bạn muốn child theme được trích dẫn nguồn từ theme parent như thế nào. Phần này có 4 tùy chọn, tuy nhiên bạn chỉ cần tập chung vào 2 tùy chọn đầu tiên

Use the WordPress style queue: Sử dụng hàm wp_enqueue_script để chỉ dẫn rằng đây là child theme.

Use @import in the child theme stylesheet: Sử dụng @import để chỉ dẫn rằng đây là child theme. Mặc dù tôi khuyên bạn nên dùng lựa chọn đầu tiên, tuy nhiên nếu nó không hoạt động thì bạn mới cần sử dụng tùy chọn này.

Do not add any parent stylesheet handling: Chọn tùy chọn này nếu child theme đã được xử lý để chỉ dẫn cho theme parent hoặc nếu tệp style.css của theme parent không được sử dụng cho sự xuất hiện của child theme.

Advanced handling options: Chỉ sử dụng tùy chọn này nếu theme parent của bạn sử dụng một Framework như Genesis.

Customize the Child Theme Name, Description, Author, Version,…: Là phần tùy chỉnh những nội dung mô tả của child theme. Bạn có thể nhấp để xem và chỉnh sửa tại đây theo ý mình.

Copy Menus, Widgets and other Customizer Settings from the Parent Theme to the Child Theme: Đây là lựa chọn khi bạn muốn sao chép Menus, Widgets và các thiết lập Customizer khác từ theme parent cho child theme.

Creat New Child Theme là bạn đã hoàn thành việc tạo child theme và có thể sử dụng ngay lập tức.

Nếu bạn muốn tìm hiểu chuyên sâu hơn, hãy theo dõi tiếp bài viết.

2, Query/Selector

Child Theme Configurator cho phép bạn tìm kiếm các bộ chọn CSS theo thuộc tính để chỉnh sửa. Nếu bạn muốn tùy chỉnh một bộ chọn CSS cụ thể(vd: h1), hãy chuyển sang tab Query / Selector

Trước tiên, chọn nhóm truy vấn có chứa bộ chọn mà bạn muốn chỉnh sửa bằng cách gõ vào ô trống bên cạnh @media Query (or “base”)

Tiếp theo, tìm bộ chọn bằng cách nhập vào ô Selector thuộc tính mà bạn cần chỉnh sửa. Sau đó, nhập Copy Selector và bạn có thể chỉnh sửa luôn tại đây. Đừng quên Save lại sau khi đã chỉnh sửa xong.

3, Property / Value

Nếu bạn có một giá trị CSS cụ thể muốn tùy chỉnh trên toàn website (ví dụ: màu sắc). Bằng cách nào? Nhập vào ô trống bên cạnh Property với giá trị CSS cần thay đổi để bắt đầu việc chỉnh sửa.

4, Web fonts

Cách đơn giản để bạn thêm Google Fonts cho Website(vd: @import url(http://fonts.googleapis.com/css?family=Oswald);

5, Baseline Styles / Child Styles

Là nội dung của file style.css theme parent / child theme

6, File

Đây là những file gốc nằm ở theme parent, nếu muốn chỉnh sửa bất kỳ file nào đó hãy copy nó sang thư mục chứa child theme để làm việc bằng cách:

  • Lựa chọn file cần thiết.
  • Copy Selected to Child Theme.
  • Done.

Nếu muốn chỉnh sửa hãy quay lại mục Appearance/Editor chọn child theme vừa tạo và tiến hành chỉnh sửa nó.

Ngoài ra bạn cũng có thể thay đổi hình ảnh thumbnails của child theme tại phần này. Để có thêm nhiều tùy chọn thì tôi khuyên bạn nên nâng cấp nó lên và tôi đang giữ mã giảm 20% khi bạn có ý định nâng cấp chỉ cần nhập wordpress-org

Hi vọng bài viết giúp bạn nắm toàn bộ cách dùng plugins Child Theme Configurator. Nếu nó có ích cho bạn hãy theo dõi thường xuyên trên blog để nhận nhiều bài viết hay hơn nữa.

Posted by Giahiep

Vâng, tôi là một blogger!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Subscribe To Our Newsletter

Subscribe To Our Newsletter

Đừng bỏ lỡ bất kỳ thủ thuật WordPress và mẹo SEO nào trên Gia Hiep blog bằng cách:

1, Nhập email bên dưới.

2, Xác nhận đăng ký.

3, Done!

You have Successfully Subscribed!

%d bloggers like this: